TRUNG TÂM ĐÀO TẠO THẨM MỸ MOREBEAUTY

Recovery Treatment Gel (*)

Ma SP: OB526 Size: 50 ml / tuýp
Giá: 1,729,000 VND
THÊM VÀO GIỎ HÀNG
Công dụng chính:

Điều trị, giảm đỏ và giảm cảm giác nhạy cảm cho làn da mỏng manh qua việc củng cố lại màng tế bào với chất làm mát dịu, khiến da dễ chịu suốt ngày

Recovery Treatment Gel
Gel phục hồi da, làm giảm đỏ và cảm giác nhạy cảm cho làn da mỏng manh qua việc củng cố lại màng tế bào với chất làm mát dịu, khiến da dễ chịu suốt ngày.
Dùng được cho da sau IPL, nhiễm hóa chất

Thành phần và công dụng khác:
• Azelaic Acid: Nâng cấp độ ẩm, làm dịu sự căng da, giảm tấy đỏ kích ứng và nâng cấp độ đàn hồi
• Chiết xuất từ Goji Berry: Thêm ẩm và tái cấu trúc những vết khô bong tróc, cung cấp công dụng kháng viêm, chống oxy hóa mạnh mẽ giúp ngăn ngừa sự hủy hoại từ gốc tự do
• Kẽm Oxide và Chiết xuất từ Lá Bạc Hà: Làm dịu da, giảm tình trạng khô căng và nhạy cảm trên bề mặt da

Press/Awards:
Anti-Ageing Beauty Bible

* Tùy theo sức khỏe của da, Kết quả mỗi người có thể khác nhau.

Cách sử dụng:

Sau khi làm sạch da, massage vừa đủ lên mặt và cổ. Để đạt hiệu quả tối ưu, dùng kết hợp với sản phẩm Correcting Moisturizer SPF15

Thành phần:

Water (Aqua), Cyclopentasiloxane, Glycerin, Potassium Azeloyl Diglycinate, Disodium Lauriminodipropionate Tocopheryl Phosphates, Glycosaminoglycans, Punica Granatum Extract, Salicylic Acid, Glycine Soja (Soybean) Protein, Triclosan, Lycium Barbarum Fruit Extract, Dipotassium Glycyrrhizate, Hydrogen Peroxide, Mentha Piperita (Peppermint) Leaf Extract, Linoleic Acid, Triethoxycaprylylsilane, Butylene Glycol, Saccharomyces/Copper Ferment, Saccharomyces/Zinc Ferment, Saccharomyces/Manganese Ferment, Ceteareth-20, PEG-100 Stearate, Glyceryl Stearate, Cetearyl Alcohol, Zinc Oxide, Illite, Sodium Hydroxide, Sclerotium Gum, Disodium EDTA, Phenoxyethanol, Methylparaben, Ethylparaben, Butylparaben, Propylparaben, Isobutylparaben, Citral, Limonene, Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Oil, Morrocan Chamomile Oil, Citrus Medica Limonum (Lemon) Peel Oil, Yellow 5 (CI 19140), Green 3 (CI 42053)

SẢN PHẨM LIÊN QUAN